máy nghiền cát nhân tạo, máy nghiền côn
máy nghiền cát nhân tạo, máy nghiền cônmáy nghiền cát nhân tạo, máy nghiền cônmáy nghiền đá, cát sỏi

Mô tả sản phẩm

Máy nghiền côn hệ CCS

Loại: máy nghiền thứ cấp.

Kích thước vật liệu đầu vào: 38mm-500mm.

Công suất xử lý: 65-1809 t/h.

Vật liệu đầu vào: Luyện kim, tổng hợp, công nghệ vật liệu xây dựng, v.v.

Tổng quát

Máy nghiền côn dạng CCS sử dụng công nghệ tiên tiến nhất hiện nay. Nó có một số ưu điểm như độ tin cậy cao, hiệu quả nghiền cao, chi phí vận hành thấp và biên dạng thành phẩm khá đẹp. Nó được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khai thác quặng và đá. Hơn nữa, nó có thể được sử dụng cho nghiền thứ cấp, nghiền mịn và làm cát.

Tính năng đặc điểm:

1: Được trang bị các khoang nghiền khác nhau, máy nghiền côn CCS có thể có công suất lớn và đáp ứng được yêu cầu của khách hàng.

2: Sản phẩm cuối cùng có hình dạng tốt hơn.

Bảng thống số:

CCS Series Secondary Cone Crusher:

Model

CCS831T

CCS837T

CCS848T

CCS855T

Công suất mô tơ(kw)

90

160

250

315

Kích thước hạt(mm)

16-25

18-36

18-40

18-40

Công suất tối đa (kg)

1850

4750

8500

14200

Tổng trọng lượng(kg)

7500

12000

22500

36300

CCS Series Tertiary Cone Crusher:

Model

CCS831

CCS837

CCS848

CCS855

CCS865

CCS887

Công suất mô tơ (kw)

90

160

250

315

520

600

Kích thước hạt (mm)

16-25

18-40

25-40

25-45

30-50

30-50

Công suất tối đa (kg)

1650

2850

5150

8600

15600

23000

Tổng trọng lượng (kg)

5700

9500

17500

28000

53000

75000

The Capacity of CCS Series Cone Crusher:

Model

Hệ máy

Kích thước vật liệu đầu vào tối đa (mm)

Cửa xả (mm),Công suất (t/h)

22

25

29

32

35

38

41

44

48

51

54

60

64

70

CCS831T

EC

240

85

88-125

95-135

102-165

110-135

125

 

 

 

 

 

 

 

 

C

200

70-85

75-110

85-120

95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CCS837T

EC

360

 

125

135-175

148-230

155-290

165-310

175-326

180-330

195-300

200-255

210

 

 

 

C

300

105

115-145

125-195

130-250

140-270

150-285

160-295

165-260

180

 

 

 

 

 

CCS848T

EC

450

 

 

 

 

252-310

265-358

185-450

300-532

323-586

338-516

355

 

 

 

C

400

 

 

215-265

225-306

243-320

259-425

272-495

285-456

298-410

310-385

 

 

 

 

CCS855T

C

500

 

 

 

 

 

290-380

325-410

350-555

655-685

383-753

396-795

432-860

450-785

495-620

 

Model

Hệ máy

Kích thước đầu vào tối đa (mm)

Kích thước của xả(mm),Công suất (t/h)

4

6

8

10

13

16

19

22

25

32

38

44

51

57

64

70

CCS831

                                   

EC

135

 

 

 

45-65

52-75

58-90

65-100

70-110

75-116

78-120

 

 

 

 

 

 

C

90

 

 

 

40-55

43-78

48-88

52-96

55-103

58-108

65-115

 

 

 

 

 

 

M

50

 

32-50

36-58

38-65

42-68

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

F

38

25

27-45

29-50

32-55

35-48

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CCS837

                                   

EC

200

 

 

 

 

65-117

72-140

75-152

80-162

85-180

95-206

110-215

 

 

 

 

 

C

145

 

 

 

 

58-128

66-132

68-136

72-153

80-168

88-182

92-162

 

 

 

 

 

M

115

 

 

63

53-85

55-113

62-136

66-148

70-168

75-173

85-160

 

 

 

 

 

 

F

70

 

 

 

66-102

72-115

76-128

81-142

85-126

95

 

 

 

 

 

 

 

CCS848

                                   

EC

215

 

 

 

 

 

116-210

125-285

136-303

148-325

172-350

182-396

195-368

 

 

 

 

C

175

 

 

 

 

105-186

112-206

120-296

132-325

143-331

165-359

174-343

186-311

 

 

 

 

M

110

 

 

 

 

124-195

138-264

146-293

155-310

164-330

175-295

195-255

 

 

 

 

 

F

70

 

 

 

95-165

108-187

121-203

132-224

141-238

150-252

162-223

 

 

 

 

 

 

CCS855

                                   

EC

275

 

 

 

 

 

168-263

186-315

205-396

223-452

248-527

272-589

290-638

310-489

 

 

 

C

215

 

 

 

 

 

162-285

175-323

195-428

212-486

235-554

253-620

278-530

298-365

 

 

 

MC

175

 

 

 

 

 

152-275

166-361

108-415

198-463

215-520

235-486

265-350

 

 

 

 

M

135

 

 

 

 

 

185-302

198-396

214-453

232-495

265-472

290-395

 

 

 

 

 

F

85

 

 

 

 

175-258

195-309

213-366

235-384

256-416

285-423

325

 

 

 

 

 

CCS865

                                   

EC

300

 

 

 

 

 

 

 

430-541

458-781

522-891

577-981

632-1078

696-1188

751-1282

815-1391

870-1225

C

240

 

 

 

 

 

 

392-552

418-672

445-833

507-950

561-1050

614-1149

676-1266

730-1366

791-1317

845-1200

MC

195

 

 

 

 

 

 

367-415

392-641

417-789

475-900

525-995

575-1089

634-1199

683-1295

742-1265

792-1137

M

155

 

 

 

 

 

 

386-529

413-682

439-786

501-896

553-991

606-1085

668-1195

720-1280

782-1173

835-1032

F

90

 

 

 

 

350

372-586

400-655

427-699

454-744

516-848

571-797

626-721

 

 

 

 

CCS887

                                   

EC

370

 

 

 

 

 

 

 

 

463-697

528-1020

584-1199

639-1314

704-1447

759-1561

824-1695

880-1809

C

330

 

 

 

 

 

 

 

 

521-733

594-1047

657-1158

720-1268

792-1397

855-1507

928-1635

991-1371

MC

260

 

 

 

 

 

 

 

522

556-790

634-1012

701-1198

767-1311

845-1445

912-1558

989-1353

1080

M

195

 

 

 

 

 

 

 

550

566-939

646-1070

713-1183

782-1296

861-1427

928-1464

998-1254

 

F

100

 

 

 

 

387-477

418-663

499-712

479-760

510-809

581-863

642-822

 

 

 

 

 

Một số hình ảnh:

Máy nghiền côn css, máy nghiền đá thứ cấp

máy nghiền cát nhân tạo, máy nghiền côn

máy nghiền đá, cát sỏi

Liên hệ tư vấn: Kỹ Sư: Nguyễn Quốc Trưởng: 0941 097 097

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Be the first to review “MÁY NGHIỀN CÔN HỆ CCS”